Giá thép hộp mạ kẽm 2022 – Bảng giá cập nhật trong tháng

Báo giá thép hộp mạ kẽm hôm nay, tính ứng dụng và quy cách của các loại thép hộp mạ kẽm. Tham khảo giá thép hộp chữ nhật, hình vuông, Hòa Phát…

1. Thép hộp mạ kẽm là gì?

Thép là nguồn nguyên vật liệu không thể thiếu cho các công trình xây dựng. Chúng góp một  phần quan trọng trong cấu trúc của các tòa nhà cao tầng, nhà kho, công xưởng, công trình công cộng, trong các công trình nhà ở cũng như nhiều ngành công nghiệp và chế tạo khác.

Thép hộp mạ kẽm được gia công với dạng hình khối rỗng ruột với độ dày mỏng tùy theo quy cách của sản phẩm. Thông thường có kích thước chuẩn với độ dài là 6m và độ dày của thép từ 0.7 đến 5.1mm. Thép được phủ một lớp kẽm mạ ở bề mặt phía ngoài với độ dày phù hợp. Giúp chúng bền đẹp, nâng cao tuổi thọ và chống chọi với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt như Việt Nam.

Có 2 phương pháp mạ kẽm thường được sử dụng phổ biến hiện nay là mạ kẽm nhúng nóng với quy trình thả trực tiếp vào bể chứa kẽm giúp lớp mạ đều màu và phủ từ trong ra ngoài. Phương pháp thứ hai là mạ kẽm điện phân, với lớp kẽm được phun trực tiếp lên bề mặt sắt hộp. Về chất lượng thì có thể nhận thấy phương pháp mạ kemxd nhúng nóng sẽ có chất lượng tốt hơn so với mạ kẹm điện phân.

2. Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm

Sử dụng trong các công trình ven biền, điều kiện thời tiết khắc nghiệt

Dùng trong các khu công nghệ, nhà kho, nhà xường bảo quản hóa chất, vật liệu..vv

Công trình ở dưới mặt đất với khả năng chịu tải cao

Công trình cầu đường, công trình công cộng, thiết bị truyền tín hiệu, công trình quản cáo lớn, cột đèn..vv

Các sản phẩm dân dụng nhu ban công, lan can, cầu thang, mái hiên, hệ thống mái nhà.

Ngoài ra chúng còn được ứng dụng rất nhiều trong cuộc sống hiện đại của chúng ta.

3. Quy cách của thép hộp với kích thước chuẩn

Thép hộp mạ kẽm hình vuông gồm các kích thước:

12 mm ×12 mm – 14 mm ×14 mm – 16 mm ×16 mm, 20 mm ×20 mm, 25 mm ×25 mm, 30 mm ×30 mm, 40 mm ×40 mm, 50 mm ×50 mm, 60 mm ×60 mm, 75 mm ×75 mm, 90 mm ×90 mm, 100 mm ×100 mm.

Thép hộp mạ kẽm hình chữ nhật gồm các kích thước:

10mm×20 mm, 10 mm ×30 mm, 13 mm ×26 mm, 20 mm ×40 mm, 25 mm ×50 mm, 30 mm ×60 mm, 40 mm ×80 mm, 45 mm ×90 mm, 50 mm ×100 mm, 60 mm ×120 mm, 100 mm ×150 mm, 100 mm ×200 mm.

4. Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm

Chi phí sản xuất thấp: So với các hợp kim khác thì thép hộp có giá thành phù hợp so với độ bền bỉ của chúng mang lại. Thành phẩm cho ra luôn đáp ứng chất lượng và nhu cầu của người sử dụng.

Bề mặt mạ kẽm bền vững: Có thể thấy khi thép hộp được mạ một lớp kẽm phía trên bề mặt sẽ giúp chúng nâng cao tuổi thọ cùng khả năng thích ứng với môi trường lên đến 30-40 năm.

Dễ dàng kiểm tra và bảo quản: Bạn có thể dễ dàng bảo quản và kiểm tra sái sót của các mối hàn thông qua mắt thường. Vì thế giúp đội ngũ bảo quản khắc phục kịp thời tránh những hậu quả về sau.

Nguồn vật liệu dồi dào: Ở Việt Nam, ngành công nghệ chế tạo hạng nặng đang trên đà phát triển mạnh mẽ. Giúp cung ứng đầy đủ cho thị trường trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài.

Cung ứng vật tư cho đa ngành: Sắt thép luôn là giải pháp hàng đầu trong cấu trúc xây dựng. Là vật liệu chính cho công nghệ chế tạo đóng tàu, hệ thống cầu đường. Dễ dàng thi công lắp đặt với các phương án, hàn, khoan cắt, uốn, nắn…vv.

5. Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm với mức giá triết khấu cao cho các đại lí

 Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

STT

QUY CÁCH

ĐVT

ĐỘ DÀY

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

1

10×20

Cây 6m

0.8

40,909

2

10×20

Cây 6m

1.0

51,364

3

13×26

Cây 6m

0.8

40,909

4

13×26

Cây 6m

1.0

47,273

5

13×26

Cây 6m

1.2

56,818

6

20×40

Cây 6m

0.8

65,000

7

20×40

Cây 6m

1.0

70,909

8

20×40

Cây 6m

1.2

84,545

9

20×40

Cây 6m

1.4

84,545

10

25×50

Cây 6m

0.8

107,273

11

25×50

Cây 6m

1.0

81,363

12

25×50

Cây 6m

1.2

87,737

13

25×50

Cây 6m

1.4

105,454

14

30×60

Cây 6m

0.8

131,818

15

30×60

Cây 6m

1.0

101,818

16

30×60

Cây 6m

1.2

109,090

17

30×60

Cây 6m

1.4

161,818

18

30×60

Cây 6m

1.8

207,727

19

30×90

Cây 6m

1.2

192,727

20

30×90

Cây 6m

1.4

248,182

21

40×80

Cây 6m

1.0

160,455

22

40×80

Cây 6m

1.2

175,000

23

40×80

Cây 6m

1.4

213,636

24

40×80

Cây 6m

1.8

281,364

25

40×80

Cây 6m

2.0

350,000

26

50×100

Cây 6m

1.2

222,727

27

50×100

Cây 6m

1.4

270,909

28

50×100

Cây 6m

1.8

353,182

29

50×100

Cây 6m

2.0

433,182

30

60×120

Cây 6m

1.4

347,727

31

60×120

Cây 6m

1.8

441,818

32

60×120

Cây 6m

2.0

501,818